Sunday, 03/07/2022 - 08:38|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường PTDTBT THCS Nậm Chảy

THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường PTDTBT THCS Nậm Chảy, năm học 2020 - 2021

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG

TRƯỜNG PTDTBT THCS NẬM CHẢY

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của

trường PTDTBT THCS Nậm Chảy, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

1

 

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

269

73

61

76

59

 

- Tốt

214

54

54

57

49

 

(tỉ lệ so với tổng số)

79,5%

74%

88,5%

75%

83%

 

- Khá

51

18

7

18

8

 

(tỉ lệ so với tổng số)

19%

24,6%

11,5%

23,7%

13,6%

 

- Trung bình

4

1

 

1

2

 

(tỉ lệ so với tổng số)

1,5%

1,4%

 

1,3%

3,4%

 

 - Yếu

 

 

 

 

 

 

(tỉ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Số học sinh chia theo học lực

269

73

61

76

59

 

Giỏi

2

1

 

1

 

 

(tỉ lệ so với tổng số)

0,7%

1,4%

 

1,3%

 

 

Khá

112

27

26

33

26

 

(tỉ lệ so với tổng số)

41,6%

37%

42,6%

43,4%

44,1%

 

Trung bình

145

40

34

39

32

 

(tỉ lệ so với tổng số)

54%

54,8%

55,8%

51,3%

54,2%

 

Yếu

10

5

1

3

1

 

(tỉ lệ so với tổng số)

3,7%

6,8%

1,6%

4%

1,7%

 

Kém

 

 

 

 

 

 

(tỉ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

259

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

96,3%

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

2

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0,7%

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

112

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

41,6%

 

 

 

 

2

Thi lại

9

5

1

3

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0,03%

6,8%

1,6%

4%

 

3

Lưu ban

0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyn trường đến/đi

 0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

4

1

1

1

1

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

4

1

3

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

59

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

59

 

 

 

 

1

Giỏi

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

26 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

44,1%

 

 

 

 

3

Trung bình

33 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

55,9%

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

150/120

 

 

 

 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

270

73

62

76

59

 

 

Nậm Chảy, ngày ….. tháng …. năm 2021
HIỆU TRƯỞNG

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Hôm qua : 8
Tháng 07 : 18
Năm 2022 : 957